例句Câu ví dụ
- 1
他歌唱得很好。
tā gē chàng de hěn hǎo
Hắn hát rất hay
- 2
鳥兒歌唱。
niǎor gēchàng。
Chim hót
- 3
邁克歌唱得很好。
mài kè gēchàng dehěn hǎo。
Mike hát rất hay
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 唱XƯỚNG (唱) – hát: Miệng (口) mở to đón ánh rực rỡ (昌) — cất giọng HÁT, XƯỚNG lên bài ca.
- 歌CA (歌) – hát: Anh cả (哥) há miệng lấy hơi (欠) — cất giọng hát vang, bài CA, CA sĩ.
