例句Câu ví dụ
- 1
21世紀社會,不懂電腦不懂外語往往會步步難行。
2 1 shìjì shèhuì, bù dǒng diànnǎo bù dǒng wàiyǔ wǎngwǎng huì bùbù nánxíng。
Xã hội thế kỷ 21, không biết dùng máy tính, không biết ngoại ngữ sẽ rất khó khăn.
- 2
我討厭《五三》《南通小題》和《步步高》。
wǒ tǎoyàn 《 wǔ sān 》 《 Nántōng xiǎo tí 》 hé 《 bùbù gāo 》。
Tôi ghét sách 53, sách南通小题 và sách B步步高
- 3
大千世界的眾多信息是怎樣一步步進入計算機世界里,被表現和構建出來的?
dàqiānshìjiè de zhòngduō xìnxī shì zěnyàng yī bùbù jìnrù jìsuànjī shìjiè lǐ, bèi biǎoxiàn hé gòujiàn chūlái de?
Nhiều thông tin trong thế giới đại thiên giới là làm thế nào để từng bước bước vào thế giới máy tính, được biểu hiện và xây dựng ra?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 步BỘ (步) – bước: Bàn chân trước dừng (止), bàn chân sau nhấc lên — hai bàn chân nối nhau thành từng BƯỚC, đi BỘ.
