學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
武漢
武漢
giản thể:
武汉
Wǔ
hàn
[ㄨˇ ㄏㄢˋ]
VÕ HÁN
1.
thành phố Vũ Hán trên Trường Giang, thành phố phó tỉnh và thủ phủ tỉnh Hồ Bắc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
漢字
hànzì
chữ Hán
漢語
Hànyǔ
Ngôn ngữ tiếng Trung
武器
wǔqì
vũ khí
武術
wǔshù
kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa)
武裝
wǔzhuāng
vũ khí
漢堡
hànbǎo
(từ mượn) hamburger
武力
wǔlì
lực lượng quân sự
老漢
lǎohàn
ông già
逐字解
Từng chữ trong từ
武
võ, vũ
quân sự
漢
hán
dân tộc Trung Hoa, tiếng Trung
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
吳晗
WúHán
Ngô Hàm (1909-1969), nhà sử học, tác giả tiểu sử Chu Nguyên Chương 朱元璋, bị bức hại đến chết cùng một số thành viên gia đình trong cách mạng văn hóa
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
武漢 nghĩa là gì? · Kaori Dict