學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
歲靜
歲靜
giản thể:
岁静
suì
jìng
[ㄙㄨㄟˋ ㄐㄧㄥˋ]
TUẾ TĨNH
1.
(từ mới) (tiếng lóng) người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ 歲月靜好|岁月静好[sui4 yue4 jing4 hao3], "thời gian hòa bình và hài hòa")
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
歲
suì
lượng từ cho năm (tuổi)
安靜
ānjìng
yên tĩnh
靜
jìng
yên
平靜
píngjìng
tĩnh lặng
冷靜
lěngjìng
bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc
寧靜
níngjìng
yên tĩnh
歲月
suìyuè
năm tháng
歲數
suìshu
tuổi tác (số tuổi)
逐字解
Từng chữ trong từ
歲
tuế
năm
靜
tĩnh
yên tĩnh, im lặng, đứng yên
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
綏靖
suíjìng
bình định
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
歲靜 nghĩa là gì? · Kaori Dict