- 1.tóm lại; kết luận; tóm tắt
- 2.kết thúc (của một câu chuyện, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
他的成功要歸結於他的辛勤工作和好運氣。
tā de chénggōng yào guījié yú tā de xīnqín gōngzuò héhǎo yùnqi。
Thành công của anh ấy phải kể đến cả sự chăm chỉ và may mắn
- 2
一旦把我自己煩惱的原因歸結為“曾經、父母、他人”,自己反而不知如何是好而很是苦惱。
yīdàn bǎ wǒ zìjǐ fánnǎo de yuányīn guījié wèi “ céngjīng、 fùmǔ、 tārén ”, zìjǐ fǎnér bùzhī rúhé shì hǎo ér hěnshì kǔnǎo。
Khi tôi quy kết nguyên nhân của nỗi lo lắng của mình là 'trước đây, cha mẹ, người khác', tôi lại không biết phải làm sao mà rất khổ sở.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 結KẾT (結) – kết, buộc: Sợi tơ (糹 mịch) thắt thành nút cát tường (吉 cát) — buộc chặt điều tốt lành: KẾT duyên, đoàn KẾT.