例句Câu ví dụ
- 1
他們被迫殺掉他們的幾匹馬來吃。
tāmen bèipò shādiào tāmen de jǐ pǐ Mǎlái chī。
Họ bị ép buộc phải giết và ăn vài con ngựa của họ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 掉ĐIỆU (掉) – rơi/rớt: Tay (扌) với lên chỗ cao chót vót (卓), trượt một cái — đồ RƠI xuống đất, ĐIỆU nghệ mấy cũng rớt.
