例句Câu ví dụ
- 1
用毒蛇毒毒毒蛇會不會把毒蛇毒死?
yòng dúshé dú dú dúshé huìbùhuì bǎ dúshé dú sǐ?
Dùng nọc rắn độc để độc hóa rắn độc, có thể độc chết rắn độc không?
- 2
澳大利亞有很多毒蛇嗎?
Àodàlìyà yǒu hěn duō dúshé ma?
Có nhiều rắn độc ở Úc không?
- 3
口說一句好話,如口出蓮花;口說一句壞話如口吐毒蛇。
kǒu shuō yījù hǎohuà, rú kǒu chū liánhuā; kǒu shuō yījù huàihuà rú kǒu tǔ dúshé。
Nói một lời tốt, như nở hoa sen; nói một lời xấu, như phun rắn độc.
