毫毛
háomáo
[ㄏㄠˊ ㄇㄠˊ]
HÀO MAO
- 1.lông mịn (trên cơ thể); lông tơ
- 2.(thường dùng nghĩa bóng như trong 動毫毛|动毫毛[dong4 hao2 mao2] "gây hại cho ai dù chỉ một chút")

例句Câu ví dụ
- 1
如果在我的胡鬚中有一根毫毛知道了我的想法,我就會把它連根拔掉。
rúguǒ zài wǒ de húxū zhōng yǒu yī gēn háomáo zhīdàole wǒ de xiǎngfǎ, wǒ jiù huì bǎ tā liángēnbá diào。
Nếu có một sợi râu của tôi biết được ý nghĩ của tôi, tôi sẽ nhổ luôn gốc rễ của nó