例句Câu ví dụ
- 1
在墨西哥有很多貧民窟。
zài Mòxīgē yǒu hěn duō pínmínkū。
Ở Mexico có rất nhiều khu ổ chuột
- 2
請你告訴李民先生,說我十點鐘打過一個電話給他的。
qǐng nǐ gàosu Lǐ Mín xiānsheng, shuō wǒ shí diǎnzhōng dǎ guò yīge diànhuà gěi tā de。
Hãy xin lỗi ông Lý Mẫn, rằng tôi đã gọi điện cho ông vào lúc mười giờ.
- 3
有了,在中國人民的心里。
yǒule, zài Zhōngguórén Mín de xīnli。
Có rồi, trong lòng người dân Trung Quốc.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 民DÂN (民) – dân: Vạn người như một, mắt hướng về mảnh đất quê — trăm họ là DÂN, quốc gia nào cũng nhờ DÂN mà đứng.
