- 1.chủ nghĩa dân tộc
- 2.tự quyết dân tộc
- 3.nguyên tắc dân tộc, nguyên tắc đầu tiên trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义 (lúc đó, có nghĩa là ngang hàng giữa Trung Quốc và các cường quốc)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.phân biệt chủng tộc

例句Câu ví dụ
- 1
我不是個民族主義者,我是愛國者。
wǒ bùshì gě mínzúzhǔyì zhě, wǒ shì Àiguózhě。
Tôi không phải là chủ nghĩa dân tộc, tôi là người yêu nước
- 2
聽到她的聲音我就說她是烏茲別克。她的嗓音安靜、天真而又謹慎; 但她的話語又時不時展現出她的民族主義。
tīngdào tā de shēngyīn wǒ jiù shuō tā shì Wūzībiékè。 tā de sǎngyīn ānjìng、 tiānzhēn ér yòu jǐnshèn ; dàn tā dehuà yǔ yòu shíbùshí zhǎnxiàn chū tā de mínzúzhǔyì。
Khi nghe thấy giọng của cô ấy, tôi nói cô ấy là người Uzbek. Giọng nói của cô ấy yên tĩnh, trong sáng và cẩn trọng; nhưng những lời nói của cô ấy lại thường xuyên thể hiện tinh thần dân tộc chủ nghĩa của cô ấy.
- 3
聽到她的聲音我就說她是烏茲別克。她的嗓音安靜、天真而又謹慎; 但她講話時又會時不時漏出民族主義的說辭。
tīngdào tā de shēngyīn wǒ jiù shuō tā shì Wūzībiékè。 tā de sǎngyīn ānjìng、 tiānzhēn ér yòu jǐnshèn ; dàn tā jiǎnghuà shí yòu huì shíbùshí lòu chū mínzúzhǔyì de shuōcí。
Nghe thấy giọng của cô ấy, tôi nói cô ấy là người Uzbek. Giọng nói của cô ấy yên tĩnh, thuần khiết và cẩn trọng; nhưng khi nói chuyện, cô ấy lại không ít lần lỡ lời những lời mang tính dân tộc chủ nghĩa.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 主CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.
- 民DÂN (民) – dân: Vạn người như một, mắt hướng về mảnh đất quê — trăm họ là DÂN, quốc gia nào cũng nhờ DÂN mà đứng.