學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
氧乙炔焊炬
氧乙炔焊炬
yǎng
yǐ
quē
hàn
jù
[ㄧㄤˇ ㄧˇ ㄑㄩㄝ ㄏㄢˋ ㄐㄩˋ]
DƯỠNG ẤT KHUYẾT HÀN CỰ
1.
mỏ hàn oxyacetylene
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
乙
yǐ
đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
氧氣
yǎngqì
khí oxy
二氧化碳
èryǎnghuàtàn
carbon điôxít CO2
氧
yǎng
ôxy (hóa học)
焊
hàn
hàn
火炬
huǒjù
đuốc (đang cháy)
乙
zhé
nét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折[zhe2]
炔
Guì
họ [Gui4]
逐字解
Từng chữ trong từ
氧
dưỡng
oxy (nguyên tố 8, O)
乙
ất
Bí — thứ hai
炔
khuyết, quế
một loại ankin (ví dụ: axetylen)
焊
hàn, hạn
hàn, hàn nóng chảy
炬
cự
ngọn đèn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
氧乙炔焊炬 nghĩa là gì? · Kaori Dict