學華語Kaori Dict

水里

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇ ㄌㄧˇ

THUỶ LÝ

  1. 1.Trấn Thủy Lý ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

例句Câu ví dụ

  • 1

    他撲通一聲掉進了水里。

    tā pūtōng yīshēng diào jìn le Shuǐlǐ。

    Anh ấy đột ngột rơi xuống nước.

  • 2

    他潛進水里,然後又浮上水來換氣。

    tā qiánjìn Shuǐlǐ, ránhòu yòu fúshàng shuǐ lái huànqì。

    Anh ấy lặn xuống nước rồi lại nổi lên mặt nước để thở

  • 3

    ”千條線,萬條線,落到水里看不見。打一自然現象。“”下雨?太簡單了。“

    ” qiān tiáo xiàn, wàn tiáo xiàn, luò dào Shuǐlǐ kànbujiàn。 dǎ yī zìránxiànxiàng。 “ ” xiàyǔ? tài jiǎndān le。 “

    Ngàn sợi dây, vạn sợi dây, rơi xuống nước không nhìn thấy. Đố một hiện tượng tự nhiên."Trời mưa? Quá dễ rồi."

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.
  • LÍ (里) – làng; dặm: Thửa ruộng (田 điền) đặt trên nền đất (土 thổ) — có ruộng có đất là thành LÀNG, đi xa tính bằng dặm LÝ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

水里 nghĩa là gì? · Kaori Dict