求助
qiúzhù
[ㄑㄧㄡˊ ㄓㄨˋ]
CẦU TRỢ
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.yêu cầu giúp đỡ
- 2.kêu gọi giúp đỡ

例句Câu ví dụ
- 1
她向他求助。
tā xiàng tā qiúzhù。
Cô ấy xin anh ấy giúp đỡ
- 2
她向我求助。
tā xiàng wǒ qiúzhù。
Cô ấy xin tôi giúp đỡ
- 3
他向我們求助。
tā xiàng wǒmen qiúzhù。
Ông ấy đã xin giúp đỡ chúng tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 助TRỢ (助) – giúp: Thêm (且) một cánh tay lực lưỡng (力) — góp sức GIÚP đỡ, TRỢ giúp, viện trợ.