例句Câu ví dụ
- 1
看到鬼的時候,我嚇得汗毛直豎。
kàndào guǐ de shíhou, wǒ xià de hànmáo zhí shù。
Khi nhìn thấy ma, tôi sợ đến tóc dựng ngược lên
- 2
他有些長在耳朵外面的醜陋的汗毛。
tā yǒuxiē cháng zài ěrduo wàimiàn de chǒulòu de hànmáo。
Anh ấy có vài sợi lông mọc ra ngoài tai trông rất xấu xí。
