- 1.(nghĩa đen) thúc ngựa
- 2.(nghĩa bóng) chiến công
- 3.ngựa chiến (viết tắt của 汗血馬|汗血马[han4 xue4 ma3])

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.