汞
gǒng
[ㄍㄨㄥˇ]
CỐNG

例句Câu ví dụ
- 1
Tom汞中毒,因為他每天吃罐裝鮪魚。
T o m gǒng zhòngdú, yīnwèi tā měitiān chī guànzhuāng wěiyú。
Tom bị ngộ độc thủy ngân vì anh ta ăn cá ngừ hộp mỗi ngày.
- 2
Tom汞中毒了,因為他每天都吃罐裝金槍魚。
T o m gǒng zhòngdú le, yīnwèi tā měitiān dōu chī guànzhuāng jīnqiāngyú。
Tom bị ngộ độc thủy ngân vì anh ấy ăn cá ngừ hộp mỗi ngày.