- 1.tỉnh Giang Tô (Kiangsu) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt Tô 蘇|苏, thủ phủ Nam Kinh 南京

例句Câu ví dụ
- 1
我們的老家在江蘇同里。
wǒmen de lǎojiā zài Jiāngsū tóng lǐ。
Nơi nhà tôi ở là huyện Tùng Lợi, tỉnh Giang Tô

我們的老家在江蘇同里。
wǒmen de lǎojiā zài Jiāngsū tóng lǐ。
Nơi nhà tôi ở là huyện Tùng Lợi, tỉnh Giang Tô