例句Câu ví dụ
- 1
池田夫婦和健的老師談過了。
Chítián fūfù hé jiàn de lǎoshī tán guò le。
Cặp vợ chồng Ikeda đã nói chuyện với giáo viên của Ken
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 田ĐIỀN (田) – ruộng: Thửa RUỘNG vuông nhìn từ trên cao, bờ đất chia thành bốn ô — nông dân gọi là ĐIỀN địa.
