學華語Kaori Dict

沒說的

giản thể: 没说的

méishuōde

ㄇㄟˊ ㄕㄨㄛ ㄉㄜ˙

MỘT THUYẾT ĐÍCH

HSK 7-9
  1. 1.không có gì để chê; thật sự tốt
  2. 2.không có gì để bàn; việc đã xong; không thành vấn đề

例句Câu ví dụ

  • 1

    這小伙子既能乾又積極,真是沒說的。

    zhè xiǎohuǒzi jì nénggàn yòu jījí, zhēnshi méishuōde。

    Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.

  • 2

    小王,我可以用一下你的自行車嗎?那沒說的,你騎走吧!

    xiǎo wáng, wǒ kěyǐ yòng yīxià nǐ de zìxíngchē ma? nà méishuōde, nǐ qí zǒu ba!

    Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • MỘT (沒) – không có, chìm: Dưới làn nước (氵 thủy) chỉ còn bàn tay (又 hựu) chới với rồi MẤT hút — chìm MỘT dạng, không còn gì.
  • ĐÍCH (的) – của, trợ từ: Cây thìa (勺 chước) chấm mực trắng (白 bạch) vẽ hồng tâm — bắn trúng ĐÍCH thì bia là 'của' mình.
  • THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

沒說的 nghĩa là gì? · Kaori Dict