例句Câu ví dụ
- 1
衝繩的最低時薪是每小時642日元。
Chōngshéng de zuì dī shíxīn shì měi xiǎoshí 6 4 2 Rìyuán。
Mức lương tối thiểu tại Okinawa là 642 yên mỗi giờ
- 2
他到現在為止沒有去過衝繩。
tā dàoxiànzài wéizhǐ méiyǒu qù guò Chōngshéng。
Tới nay anh ấy chưa từng đến Okinawa
衝繩的最低時薪是每小時642日元。
Chōngshéng de zuì dī shíxīn shì měi xiǎoshí 6 4 2 Rìyuán。
Mức lương tối thiểu tại Okinawa là 642 yên mỗi giờ
他到現在為止沒有去過衝繩。
tā dàoxiànzài wéizhǐ méiyǒu qù guò Chōngshéng。
Tới nay anh ấy chưa từng đến Okinawa