- 1.dây; sợi dây; dây thừng
- 2.LT:條|条[tiao2]

例句Câu ví dụ
- 1
繩子在哪裡?
shéngzi zài nǎlǐ?
Dây thừng ở đâu?
- 2
他抓住了繩子。
tā zhuāzhù le shéngzi。
Anh ấy nắm được sợi dây
- 3
我放開了繩子。
wǒ fàngkāi le shéngzi。
Tôi buông dây ra
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.