學華語Kaori Dict

重生

chóngshēng

ㄔㄨㄥˊ ㄕㄥ

TRÙNG SINH

  1. 1.tái sinh
  2. 2.sự tái sinh

例句Câu ví dụ

  • 1

    我重生了,重生到了我妹妹和我老公聯合害死我的時候,這一世,我要……

    wǒ chóngshēng le, chóngshēng dàoliǎo wǒ mèimei hé wǒ lǎogōng liánhé hàisǐ wǒ de shíhou, zhè yīshì, wǒ yào … …

    Tôi đã tái sinh, tái sinh vào lúc em gái và chồng tôi hợp tác giết tôi, đời này, tôi sẽ…

  • 2

    重生題材的小說從2010年左右開始成為中國網絡小說的主流。

    chóngshēng tícái de xiǎoshuō cóng 2 0 1 0 nián zuǒyòu kāishǐ chéngwéi Zhōngguó wǎngluò xiǎoshuō de zhǔliú。

    Truyện重生 (tái sinh) bắt đầu trở thành thể loại chính của tiểu thuyết mạng Trung Quốc từ khoảng năm 2010.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • SINH (生) – sinh, sống: Mầm cây đội đất (土 thổ) nhú lên xanh mướt — sự SINH sôi bắt đầu.
  • TRỌNG (重) – nặng: Gánh hàng nghìn (千) cân đi cả dặm (里) đường làng — NẶNG trĩu vai, trịnh TRỌNG từng bước.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

重生 nghĩa là gì? · Kaori Dict