例句Câu ví dụ
- 1
我重生了,重生到了我妹妹和我老公聯合害死我的時候,這一世,我要……
wǒ chóngshēng le, chóngshēng dàoliǎo wǒ mèimei hé wǒ lǎogōng liánhé hàisǐ wǒ de shíhou, zhè yīshì, wǒ yào … …
Tôi đã tái sinh, tái sinh vào lúc em gái và chồng tôi hợp tác giết tôi, đời này, tôi sẽ…
- 2
重生題材的小說從2010年左右開始成為中國網絡小說的主流。
chóngshēng tícái de xiǎoshuō cóng 2 0 1 0 nián zuǒyòu kāishǐ chéngwéi Zhōngguó wǎngluò xiǎoshuō de zhǔliú。
Truyện重生 (tái sinh) bắt đầu trở thành thể loại chính của tiểu thuyết mạng Trung Quốc từ khoảng năm 2010.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 生SINH (生) – sinh, sống: Mầm cây đội đất (土 thổ) nhú lên xanh mướt — sự SINH sôi bắt đầu.
- 重TRỌNG (重) – nặng: Gánh hàng nghìn (千) cân đi cả dặm (里) đường làng — NẶNG trĩu vai, trịnh TRỌNG từng bước.
