例句Câu ví dụ
- 1
河馬喜歡水。
hémǎ xǐhuan shuǐ。
Hippopotamus thích nước
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
河馬喜歡水。
hémǎ xǐhuan shuǐ。
Hippopotamus thích nước