例句Câu ví dụ
- 1
我的弟弟總是抱著他的泰迪熊睡覺。
wǒ de dìdi zǒngshì bào zhe tā de tàidíxióng shuìjiào。
Em trai tôi luôn ôm cái gấu bông của mình để ngủ.
我的弟弟總是抱著他的泰迪熊睡覺。
wǒ de dìdi zǒngshì bào zhe tā de tàidíxióng shuìjiào。
Em trai tôi luôn ôm cái gấu bông của mình để ngủ.