學華語Kaori Dict

Tài

ㄊㄞˋ

THÁI

  1. 1.núi Thái 泰山[Tai4 Shan1] ở Sơn Đông
  2. 2.viết tắt của Thái Lan

Cách đọc khác:tàian toàn

例句Câu ví dụ

  • 1

    我是泰國人。

    wǒ shì Tàiguó rén。

    I'm Thai

  • 2

    他終於實現了去泰國的計畫。

    tā zhōngyú shíxiàn le qù Tàiguó de jìhuà。

    Cuối cùng, anh ấy đã thực hiện được kế hoạch đi Thái Lan

  • 3

    泰國在北邊接壤緬甸和老撾。

    Tàiguó zài běibiān jiērǎng Miǎndiàn hé Lǎowō。

    Thái Lan giáp ranh với Miến Điện và Lào ở phía bắc

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

泰 nghĩa là gì? · Kaori Dict