- 1.chảy ra nhanh
- 2.lũ lụt
- 3.dòng nước xiết
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.tiêu chảy
- 5.thuốc nhuận tràng

例句Câu ví dụ
- 1
有一個人住在福岡,其他人住在新瀉。
yǒu yīgèrén zhù zài Fúgāng, qítā rén zhù zài xīn xiè。
Có một người ở Fukuoka, những người khác ở Niigata.

有一個人住在福岡,其他人住在新瀉。
yǒu yīgèrén zhù zài Fúgāng, qítā rén zhù zài xīn xiè。
Có một người ở Fukuoka, những người khác ở Niigata.