學華語Kaori Dict

潔癖

giản thể: 洁癖

jié

ㄐㄧㄝˊ ㄆㄧˇ

KHIẾT PHÍCH

  1. 1.chứng sợ bẩn
  2. 2.ám ảnh về sự sạch sẽ
  3. 3.quá kĩ tính

例句Câu ví dụ

  • 1

    他已經潔癖到令人發指的程度。

    tā yǐjīng jiépǐ dào lìngrénfàzhǐ de chéngdù。

    Anh ấy sạch sẽ đến mức khiến người ta kinh ngạc.

  • 2

    我的鄰居是個十足的潔癖。

    wǒ de línjū shì gě shízú de jiépǐ。

    Người hàng xóm của tôi là một người cực kỳ sạch sẽ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

洁癖 nghĩa là gì? · Kaori Dict