- 1.ngắn gọn
- 2.súc tích
- 3.cô đọng

例句Câu ví dụ
- 1
他的評論簡潔且擊中要害。
tā de pínglùn jiǎnjié qiě jīzhòng yàohài。
Phát biểu của anh ấy ngắn gọn và trúng vào trọng điểm
- 2
兩者都可以,但是前者更簡潔。
liǎngzhě dōu kěyǐ, dànshì qiánzhě gèng jiǎnjié。
Cả hai đều được, nhưng cái trước ngắn gọn hơn
- 3
教師應詳細解釋一切,不要太簡潔,總是告訴學生回家後讀他們的書。
jiàoshī yìng xiángxì jiěshì yīqiè, bùyào tài jiǎnjié, zǒngshì gàosu xuésheng huíjiā hòu dú tāmen de shū。
Giáo viên nên giải thích kỹ lưỡng mọi thứ, đừng quá ngắn gọn, luôn nhắc học sinh về nhà đọc sách của họ.