例句Câu ví dụ
- 1
他因為他的洞察力而被選上了。
tā yīnwèi tā de dòngchálì ér bèi xuǎn shàng le。
Anh ấy được chọn vì tầm nhìn sâu sắc của mình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 力LỰC (力) – sức mạnh: Cánh tay gồng lên cuồn cuộn cơ bắp — SỨC MẠNH, nỗ LỰC hết mình.
