學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
洪熙
洪熙
Hóng
Xī
[ㄏㄨㄥˊ ㄒㄧ]
HỒNG HY
1.
Hoàng đế Hongxi, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tư Chu Cao Sĩ 朱高熾|朱高炽[Zhu1 Gao1 chi4] (1378-1425), trị vì (1424-1425), miếu hiệu Minh Nhân Tông 明仁宗[Ming2 Ren2 zong1]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
洪水
hóngshuǐ
trận lụt; lũ lụt
洪亮
hóngliàng
to và rõ
熙熙攘攘
xīxīrǎngrǎng
náo nhiệt (thành ngữ)
洪流
hóngliú
một dòng chảy mạnh
洪
Hóng
họ [Hong2]
洪
hóng
lụt
熈
xī
biến thể của 熙[xi1]
熙
xī
phồn thịnh
逐字解
Từng chữ trong từ
洪
hồng, hòng
rất lớn, mênh mông
熙
hy, hây
sáng, rực rỡ, huy hoàng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
虹吸
hóngxī
xi phông
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
洪熙 nghĩa là gì? · Kaori Dict