海南
Hǎinán
[ㄏㄞˇ ㄋㄢˊ]
HẢI NAM
- 1.Tỉnh Hải Nam, ở Biển Đông, tên gọi tắt 瓊|琼[Qiong2], thủ phủ Hải Khẩu 海口[Hai3 kou3]
- 2.Đảo Hải Nam
- 3.Quận Hải Nam của thành phố Ô Hải 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

例句Câu ví dụ
- 1
海南是中國最南端的一個省。
Hǎinán shì Zhōngguó zuì nánduān de yīge shěng。
Hà Nam là một tỉnh ở phía nam nhất của Trung Quốc.
- 2
海南代表團舉行全體會議。
Hǎinán dàibiǎotuán jǔxíng quántǐhuìyì。
Đoàn đại biểu Hải Nam tổ chức phiên toàn thể
- 3
海南迎來暑期旅游旺季。
Hǎinán yínglái shǔqī lǚyóu wàngjì。
Hà Nam đón sóng du lịch hè
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 南NAM (南) – hướng nam: Chiếc chuông đồng treo trong khung luôn quay mặt về phía nắng ấm — hướng NAM, miền NAM chan hòa.
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.