例句Câu ví dụ
- 1
請把淋濕的傘放到這個袋子里。
qǐng bǎ línshī de sǎn fàng dào zhège dàizi lǐ。
Hãy đặt chiếc ô ướt vào túi này.
- 2
我渾身都被雨水給淋濕了。你現在能不能開車來接我?
wǒ húnshēn dōu bèi yǔshuǐ gěi línshī le。 nǐ xiànzài néng bùnéng kāichē lái jiē wǒ?
Tôi đã bị mưa tưới đẫm toàn thân. Bây giờ anh có thể lái xe đến đón tôi không?
