- 1.ấm áp
- 2.nhẹ nhàng và thơm
- 3.ngọt ngào

例句Câu ví dụ
- 1
你有個溫馨的家庭。
nǐ yǒu gě wēnxīn de jiātíng。
Anh có một gia đình ấm áp
- 2
他家的布局非常溫馨。
tā jiāde bùjú fēicháng wēnxīn。
Căn nhà của anh được bài trí rất ấm cúng
- 3
父親和兒子在一起,真溫馨啊。
fùqīn hé érzi zàiyīqǐ, zhēn wēnxīn a。
Cha và con cùng nhau, thật ấm áp