學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
游仙
游仙
Yóu
xiān
[ㄧㄡˊ ㄒㄧㄢ]
DU TIÊN
1.
quận Du Tiên của thành phố Miên Dương 綿陽市|绵阳市[Mian2 yang2 shi4], bắc Tứ Xuyên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
旅遊
lǚyóu
chuyến đi
游泳
yóuyǒng
bơi lội
游
yóu
bơi
遊戲
yóuxì
trò chơi
游泳池
yóuyǒngchí
hồ bơi
遊客
yóukè
khách du lịch; du khách
導遊
dǎoyóu
hướng dẫn viên du lịch
遊行
yóuxíng
diễu hành; biểu tình
逐字解
Từng chữ trong từ
游
du
bơi
仙
tiên
thần tiên đạo giáo, siêu nhiên, bất tử
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
有限
yǒuxiàn
hạn chế
優先
yōuxiān
có ưu tiên; được ưu tiên
悠閒
yōuxián
nhàn nhã
右舷
yòuxián
mạn phải (của tàu)
悠閑
yōuxián
biến thể của 悠閒|悠闲
攸縣
Yōuxiàn
huyện You, Chu Châu 株洲, Hồ Nam
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
游仙 nghĩa là gì? · Kaori Dict