例句Câu ví dụ
- 1
現在有些幼兒園推行的是雙語教學,小朋友們都能滴里嘟嚕地說上幾句英語。
xiànzài yǒuxiē yòuéryuán tuīxíng de shì shuāngyǔ jiàoxué, xiǎopéngyǒu men dōu néng dīlǐdūlu de shuōshàng jǐ jù Yīngyǔ。
Hiện nay có một số trường mầm non đang thực hiện phương pháp giảng dạy song ngữ, các em nhỏ đều có thể nói được vài câu tiếng Anh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 里LÍ (里) – làng; dặm: Thửa ruộng (田 điền) đặt trên nền đất (土 thổ) — có ruộng có đất là thành LÀNG, đi xa tính bằng dặm LÝ.
