- 1.dân tộc Hán
- 2.tiếng Trung Quốc
- 3.triều đại Hán (206 TCN-220 SCN)
Cách đọc khác:hàn — đàn ông

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆買了本日漢詞典。
Tāngmǔ mǎi le běnrì Hàn cídiǎn。
Tom mua một cuốn từ điển Nhật - Việt
- 2
我喜愛漢藏語言。
wǒ xǐài Hàn Zàngyǔ yán。
Tôi thích các ngôn ngữ Hán-Tạng
- 3
漢妮和南妮是雙胞胎。
Hàn nī hé nán nī shì shuāngbāotāi。
Hanni và Nanni là đôi sinh đôi