- 1.chứng sợ bẩn
- 2.ám ảnh về sự sạch sẽ
- 3.quá kĩ tính

例句Câu ví dụ
- 1
他已經潔癖到令人發指的程度。
tā yǐjīng jiépǐ dào lìngrénfàzhǐ de chéngdù。
Anh ấy sạch sẽ đến mức khiến người ta kinh ngạc.
- 2
我的鄰居是個十足的潔癖。
wǒ de línjū shì gě shízú de jiépǐ。
Người hàng xóm của tôi là một người cực kỳ sạch sẽ