例句Câu ví dụ
- 1
明年我回澳門。
míngnián wǒ huí Àomén。
Năm sau tôi sẽ quay lại Macao
- 2
我明年回澳門。
wǒ míngnián huí Àomén。
Tôi sẽ quay lại Macao năm sau
- 3
我想去澳門看看。
wǒ xiǎng qù Àomén kànkan。
Tôi muốn đến Macau xem xét
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 門MÔN (門) – cửa: Hai cánh cửa gỗ khép hờ giữa phố — cánh CỔNG ra vào, đồng MÔN là bạn cùng cửa thầy.
