例句Câu ví dụ
- 1
吃火鍋的時候 ,氣氛往往是非常熱鬧的.
chī huǒguō de shíhou , qìfēn wǎngwǎng shìfēi cháng rènao de .
Khi ăn lẩu, không khí thường rất sôi động
- 2
這家火鍋店的味道真不錯,下次我們再來吃吧。
zhè jiā huǒguō diàn de wèidao zhēn bùcuò, xiàcì wǒmen zài lái chī ba。
Món ăn ở quán lẩu này rất ngon, lần sau chúng ta đến ăn lại nhé.
- 3
這家火鍋店的味道還挺不錯的嘛,下次我們再來吃吧。
zhè jiā huǒguō diàn de wèidao hái tǐng bùcuò de ma, xiàcì wǒmen zài lái chī ba。
Món ăn ở nhà hàng lẩu này khá ngon, lần sau chúng ta đến ăn lại nhé.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 火HỎA (火) – lửa: Người (人) chạy giữa hai tia lửa (丷) văng tung tóe — ngọn LỬA bốc cháy, HỎA hoạn!
