- 1.nghĩa đen: tro tàn khói tan (thành ngữ)
- 2.nghĩa bóng: bị hủy diệt
- 3.biến mất như một làn khói

例句Câu ví dụ
- 1
我的夢想灰飛煙滅了。
wǒ de mèngxiǎng huīfēiyānmiè le。
Chiến đấu của tôi đã tan thành mây khói

我的夢想灰飛煙滅了。
wǒ de mèngxiǎng huīfēiyānmiè le。
Chiến đấu của tôi đã tan thành mây khói