炊具
chuījù
[ㄔㄨㄟ ㄐㄩˋ]
XUY CỤ
- 1.dụng cụ nấu ăn
- 2.dụng cụ nhà bếp
- 3.nồi niêu xoong chảo

例句Câu ví dụ
- 1
“鼎”是中國上古時代的一種炊具,三足兩耳。
“ dǐng ” shì Zhōngguó shànggǔ shídài de yīzhǒng chuījù, sān zú liǎng ěr。
'Đỉnh' là một loại dụng cụ nấu ăn thời thượng cổ của Trung Quốc, ba chân hai tai.
- 2
瑪麗拒絕洗炊具,湯姆注定會鬧肚子。
Mǎlì jùjué xǐ chuījù, Tāngmǔ zhùdìng huì nàodùzi。
Mary từ chối rửa dụng cụ nấu ăn, Tom chắc chắn sẽ bị tiêu chảy.
- 3
這點鋁鍋都可以扔掉了,因為我把新的廚房炊具都買好了。
zhè diǎn lǚ guō dōu kěyǐ rēngdiào le, yīnwèi wǒ bǎ xīn de chúfáng chuījù dōu mǎihǎo le。
Ngay cả cái nồi nhôm này cũng có thể vứt đi rồi, vì tôi đã mua đầy đủ dụng cụ nấu nướng mới cho bếp.