例句Câu ví dụ
- 1
她最喜歡吃西紅柿炒蛋。
tā zuì xǐhuan chī xīhóngshì chǎodàn。
Cô ấy thích ăn cà chua xào trứng nhất
- 2
你想要來些炒蛋嗎?
nǐ xiǎngyào lái xiē chǎodàn ma?
Bạn có muốn thêm chút trứng xào không?
- 3
你會做西紅柿炒蛋嗎?
nǐ huì zuò xīhóngshì chǎodàn ma?
Ngươi có thể nấu trứng chiên cà chua không
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 蛋ĐẢN (蛋) – trứng: Chân con vật (疋) đạp trúng ổ sâu bọ (虫) — lộ ra quả TRỨNG tròn, trứng gà ĐẢN bạch.
