例句Câu ví dụ
- 1
這家影業公司生產了許多膾炙人口的作品。
zhè jiā yǐngyè gōngsī shēngchǎn le xǔduō kuàizhìrénkǒu de zuòpǐn。
Công ty phim ảnh này đã sản xuất nhiều tác phẩm được người hâm mộ yêu thích
- 2
冰的雙手,炙熱的心臟。
bīng de shuāngshǒu, zhìrè de xīnzàng。
Tay lạnh như băng, tim nóng như lửa
