- 1.bom
- 2.Lượng từ: 枚[mei2],顆|颗[ke1]

例句Câu ví dụ
- 1
炸彈爆炸了。
zhà dàn bào zhà le
Bom nổ.
- 2
他們沒有找到炸彈。
tāmen méiyǒu zhǎodào zhàdàn。
Họ không tìm thấy quả bom
- 3
飛機向城市投下了炸彈。
fēijī xiàng chéngshì tóu xià le zhàdàn。
Máy bay đã ném bom xuống thành phố

炸彈爆炸了。
zhà dàn bào zhà le
Bom nổ.
他們沒有找到炸彈。
tāmen méiyǒu zhǎodào zhàdàn。
Họ không tìm thấy quả bom
飛機向城市投下了炸彈。
fēijī xiàng chéngshì tóu xià le zhàdàn。
Máy bay đã ném bom xuống thành phố