- 1.tính linh hoạt
- 2.đàn hồi

例句Câu ví dụ
- 1
這件泳衣是用彈性面料做的。
zhè jiàn yǒngyī shì yòng tánxìng miànliào zuò de。
Áo bơi này được làm từ chất liệu co giãn

這件泳衣是用彈性面料做的。
zhè jiàn yǒngyī shì yòng tánxìng miànliào zuò de。
Áo bơi này được làm từ chất liệu co giãn