學華語Kaori Dict

無力

giản thể: 无力

ㄨˊ ㄌㄧˋ

VÔ LỰC

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.bất lực
  2. 2.thiếu sức mạnh

例句Câu ví dụ

  • 1

    由於少了木柴,煙囪的火苗已經開始後繼無力了。

    yóuyú shǎo le mùchái, yāncōng de huǒmiáo yǐjīng kāishǐ hòu jì wúlì le。

    Vì thiếu củi, ngọn lửa trong lò ống đang dần yếu đi

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LỰC (力) – sức mạnh: Cánh tay gồng lên cuồn cuộn cơ bắp — SỨC MẠNH, nỗ LỰC hết mình.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

無力 nghĩa là gì? · Kaori Dict