
例句Câu ví dụ
- 1
不覺著有股燒焦的味道嗎?
bùjué zhe yǒu gǔ shāojiāo de wèidao ma?
Anh có cảm thấy có mùi cháy không?
- 2
沒聞到有股燒焦的味道嗎?
méi wéndào yǒu gǔ shāojiāo de wèidao ma?
Anh có ngửi thấy mùi cháy không?

不覺著有股燒焦的味道嗎?
bùjué zhe yǒu gǔ shāojiāo de wèidao ma?
Anh có cảm thấy có mùi cháy không?
沒聞到有股燒焦的味道嗎?
méi wéndào yǒu gǔ shāojiāo de wèidao ma?
Anh có ngửi thấy mùi cháy không?