焦
jiāo
[ㄐㄧㄠ]
TIÊU
HSK 7-9TOCFL 6Adj
- 1.cháy
- 2.khét
- 3.cháy đen
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.lo lắng
- 5.bồn chồn
- 6.cốc
- 7.joule (viết tắt của 焦耳[jiao1 er3])
Cách đọc khác:Jiāo — họ [Jiao1]

例句Câu ví dụ
- 1
妳在焦慮什麼事情呢 ?
nǐ zài jiāolǜ shénmeshì qíng ne ?
Anh đang lo lắng vì chuyện gì vậy?
- 2
梅納德的焦慮感湧了上來。
Méinàdé de jiāolǜ gǎn yǒng le shànglái。
Cảm giác lo lắng của Mennad trào lên.
- 3
我聞到廚房裡有東西燒焦了。
wǒ wéndào chúfáng lǐ yǒu dōngxi shāojiāo le。
Tôi ngửi thấy có thứ đang cháy trong bếp.