例句Câu ví dụ
- 1
湯姆把藥物運到了營地。
Tāngmǔ bǎ yàowù yùn dàoliǎo yíngdì。
Tom đã vận chuyển thuốc đến trại
- 2
暴風雪使得我們難以返回營地。
bàofēngxuě shǐde wǒmen nányǐ fǎnhuí yíngdì。
Bão tuyết khiến chúng ta khó khăn trong việc quay trở lại trại
- 3
營地旁邊有五頂帳篷。
yíngdì pángbiān yǒu wǔ dǐng zhàngpeng。
Khu trại có năm cái lều
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
