燥
zào
[ㄗㄠˋ]
TÁO
- 1.khô; khô cằn
- 2.nóng nảy; bực bội
- 3.(dạng kết hợp) (cách phát âm ở Đài Loan [sao4]) thịt băm

例句Câu ví dụ
- 1
乾燥的葉子很容易燃燒。
gānzào de yèzi hěn róngyì ránshāo。
Những lá cây khô rất dễ cháy.
- 2
請切,洗,乾燥。
qǐng qiē, xǐ, gānzào。
Vui lòng cắt, rửa, sấy khô
- 3
寒冷乾燥,燦爛的陽光,多麼美麗的冬日天氣!
hánlěng gānzào, cànlàn de yángguāng, duōme měilì de dōngrì tiānqì !
Lạnh lẽo, khô ráo, ánh nắng rực rỡ, trời đông đẹp bao nhiêu vậy!